TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surefire

US/ˈʃʊr.ˈfɑɪr/ giọng máy của trình duyệt

surefire nghĩa là chắc chắn thành công, có kết quả.

Nghĩa của surefire

Tính từ

  1. Thông tục Chắc chắn thành công; có kết quả.

Câu hỏi thường gặp

surefire nghĩa là gì?

surefire (tính từ) nghĩa là chắc chắn thành công, có kết quả.

surefire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surefire: giọng Mỹ (US) /ˈʃʊr.ˈfɑɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.