TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surface-printing

US/ˈsɜː.fəs.ˈprɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

surface-printing nghĩa là sự in nổi.

Nghĩa của surface-printing

Danh từ

  1. Sự in nổi.

Câu hỏi thường gặp

surface-printing nghĩa là gì?

surface-printing (danh từ) nghĩa là sự in nổi.

surface-printing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surface-printing: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.fəs.ˈprɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.