TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surface-tension

US/ˈsɜː.fəs.ˈtɛnt.ʃən/ giọng người thật

surface-tension nghĩa là sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt.

Nghĩa của surface-tension

Danh từ

  1. Sức căng bề mặt.

Dạng từ của surface-tension

Số nhiềusurface tensions

Câu hỏi thường gặp

surface-tension nghĩa là gì?

surface-tension (danh từ) nghĩa là sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt.

surface-tension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surface-tension: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.fəs.ˈtɛnt.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.