surliness
US/ˈsɜː.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
surliness nghĩa là vẻ cáu kỉnh, tính hay gắt gỏng.
Nghĩa của surliness
Danh từ
- Vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng.
Dạng từ của surliness
| Số nhiều | surlinesses |
Câu hỏi thường gặp
surliness nghĩa là gì?
surliness (danh từ) nghĩa là vẻ cáu kỉnh, tính hay gắt gỏng.
surliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surliness: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.li.nəs/.