TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surliness

US/ˈsɜː.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

surliness nghĩa là vẻ cáu kỉnh, tính hay gắt gỏng.

Nghĩa của surliness

Danh từ

  1. Vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng.

Dạng từ của surliness

Số nhiềusurlinesses

Câu hỏi thường gặp

surliness nghĩa là gì?

surliness (danh từ) nghĩa là vẻ cáu kỉnh, tính hay gắt gỏng.

surliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surliness: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.