surrebut
giọng máy của trình duyệt
surrebut nghĩa là đập lại.
Nghĩa của surrebut
Nội động từ
- Pháp lý Đập lại (lời buộc của đối phương).
Dạng từ của surrebut
| Ngôi thứ ba số ít | surrebuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surrebutting |
| Quá khứ phân từ | surrebutted |
| Quá khứ | surrebutted |
Câu hỏi thường gặp
surrebut nghĩa là gì?
surrebut (nội động từ) nghĩa là đập lại.