TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suspense

UK/səˈspɛns/ US/səˈspɛns/ giọng máy của trình duyệt

suspense nghĩa là tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, sự tạm hoãn, sự đình chỉ.

Nghĩa của suspense

Danh từ

  1. Tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định.
    • to keep somebody in suspenseđể ai trong tình trạng chờ đợi
  2. Pháp lý Sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền.

Dạng từ của suspense

Số nhiềususpenses

Họ từ của suspense

Câu hỏi thường gặp

suspense nghĩa là gì?

suspense (danh từ) nghĩa là tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, sự tạm hoãn, sự đình chỉ.

suspense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suspense: giọng Anh (UK) /səˈspɛns/, giọng Mỹ (US) /səˈspɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.