suspender
UK/səˈspɛndə/
US/səˈspɛndɚ/
giọng máy của trình duyệt
suspender nghĩa là cái móc treo, dây đeo quần, dây móc bít tất.
Nghĩa của suspender
Danh từ
- Cái móc treo.
- Số nhiều Dây đeo quần; dây móc bít tất.
Dạng từ của suspender
| Số nhiều | suspenders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suspender
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
suspender nghĩa là gì?
suspender (danh từ) nghĩa là cái móc treo, dây đeo quần, dây móc bít tất.
suspender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suspender: giọng Anh (UK) /səˈspɛndə/, giọng Mỹ (US) /səˈspɛndɚ/.