TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suspender

UK/səˈspɛndə/ US/səˈspɛndɚ/ giọng máy của trình duyệt

suspender nghĩa là cái móc treo, dây đeo quần, dây móc bít tất.

Nghĩa của suspender

Danh từ

  1. Cái móc treo.
  2. Số nhiều Dây đeo quần; dây móc bít tất.

Dạng từ của suspender

Số nhiềususpenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suspender

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

suspender nghĩa là gì?

suspender (danh từ) nghĩa là cái móc treo, dây đeo quần, dây móc bít tất.

suspender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suspender: giọng Anh (UK) /səˈspɛndə/, giọng Mỹ (US) /səˈspɛndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.