suspensoid
giọng máy của trình duyệt
suspensoid nghĩa là lơ lửng, huyền phù, thể dạng treo.
Nghĩa của suspensoid
Tính từ
- Dạng treo; lơ lửng; huyền phù.
Danh từ
- Thể dạng treo; lơ lửng; huyền phù.
Dạng từ của suspensoid
| Số nhiều | suspensoids |
Câu hỏi thường gặp
suspensoid nghĩa là gì?
suspensoid (tính từ, danh từ) nghĩa là lơ lửng, huyền phù, thể dạng treo.