TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suzerainty

UK/ˈs(j)uz(ə)ɹənti/ US/ˈs(j)uz(ə)ɹənti/ giọng máy của trình duyệt

suzerainty nghĩa là quyền tôn chủ, quyền bá chủ.

Nghĩa của suzerainty

Danh từ

  1. Quyền tôn chủ, quyền bá chủ.

Dạng từ của suzerainty

Số nhiềusuzerainties

Họ từ của suzerainty

Câu hỏi thường gặp

suzerainty nghĩa là gì?

suzerainty (danh từ) nghĩa là quyền tôn chủ, quyền bá chủ.

suzerainty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suzerainty: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uz(ə)ɹənti/, giọng Mỹ (US) /ˈs(j)uz(ə)ɹənti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.