TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suzhou

UK/suːˈt͡ʃəʊ/ US/ˈsuˈt͡ʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Suzhou nghĩa là tô châu, túc châu.

Nghĩa của Suzhou

Danh từ riêng

  1. Tô Châu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Suzhou

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Suzhou nghĩa là gì?

Suzhou (danh từ riêng) nghĩa là tô châu, túc châu.

Suzhou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Suzhou: giọng Anh (UK) /suːˈt͡ʃəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsuˈt͡ʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.