Công nghệ ô tô Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
Dạng từ của SV
Số nhiều
SVs
Nguồn gốc từ SV
Viết tắt của side valves.
Câu hỏi thường gặp
SV nghĩa là gì?
SV (danh từ) nghĩa là Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.