swab
UK/swɒb/ giọng máy
US/swɒb/ giọng máy
swab nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau.
Nghĩa của swab
Danh từ
- Giẻ lau sàn.
- Y học Miếng gạc.
- Cái thông nòng súng.
- Từ lóng Người vụng về, người hậu đậu.
- Hàng hải (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).
Ngoại động từ
- Lau (bằng giẻ lau sàn).
- to swab [down] the decklau sàn tàu
- Thường + up) thấm bằng miếng gạc.
- Thông (nòng súng).
Dạng từ của swab
| Số nhiều | swabs |
| Ngôi thứ ba số ít | swabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swabbing |
| Quá khứ phân từ | swabbed |
| Quá khứ | swabbed |
Họ từ của swab
Câu hỏi thường gặp
swab nghĩa là gì?
swab (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau.
swab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swab: giọng Anh (UK) /swɒb/, giọng Mỹ (US) /swɒb/.