TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swab

UK/swɒb/ giọng máy US/swɒb/ giọng máy

swab nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau.

Nghĩa của swab

Danh từ

  1. Giẻ lau sàn.
  2. Y học Miếng gạc.
  3. Cái thông nòng súng.
  4. Từ lóng Người vụng về, người hậu đậu.
  5. Hàng hải (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).

Ngoại động từ

  1. Lau (bằng giẻ lau sàn).
    • to swab [down] the decklau sàn tàu
  2. Thường + up) thấm bằng miếng gạc.
  3. Thông (nòng súng).

Dạng từ của swab

Số nhiềuswabs
Ngôi thứ ba số ítswabs
Hiện tại phân từ (-ing)swabbing
Quá khứ phân từswabbed
Quá khứswabbed

Họ từ của swab

Câu hỏi thường gặp

swab nghĩa là gì?

swab (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giẻ lau sàn, miếng gạc, lau.

swab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swab: giọng Anh (UK) /swɒb/, giọng Mỹ (US) /swɒb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.