TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swage

UK/ˈsweɪd͡ʒ/ US/ˈsweɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

swage nghĩa là khuôn rập, khuôn ép, rập nóng.

Nghĩa của swage

Danh từ

  1. Kỹ thuật Khuôn rập, khuôn ép.

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Rập nóng.

Dạng từ của swage

Số nhiềuswages
Ngôi thứ ba số ítswages
Hiện tại phân từ (-ing)swaging
Quá khứ phân từswaged
Quá khứswaged

Câu hỏi thường gặp

swage nghĩa là gì?

swage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khuôn rập, khuôn ép, rập nóng.

swage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swage: giọng Anh (UK) /ˈsweɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsweɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.