swage
UK/ˈsweɪd͡ʒ/
US/ˈsweɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
swage nghĩa là khuôn rập, khuôn ép, rập nóng.
Nghĩa của swage
Danh từ
- Kỹ thuật Khuôn rập, khuôn ép.
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Rập nóng.
Dạng từ của swage
| Số nhiều | swages |
| Ngôi thứ ba số ít | swages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swaging |
| Quá khứ phân từ | swaged |
| Quá khứ | swaged |
Câu hỏi thường gặp
swage nghĩa là gì?
swage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khuôn rập, khuôn ép, rập nóng.
swage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swage: giọng Anh (UK) /ˈsweɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsweɪd͡ʒ/.