TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swagger

UK/ˈswæɡ.ə/ US/ˈswæɡ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

swagger nghĩa là dáng điệu nghênh ngang, thái độ nghênh ngang, bảnh bao, đi đứng nghênh ngang.

Nghĩa của swagger

Danh từ

  1. Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.
  2. Lời nói huênh hoanh khoác lác.
  3. Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.
  4. Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.

Tính từ

  1. Thông tục Bảnh bao.
    • swagger clothesquần áo bảnh bao

Nội động từ

  1. Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.
  2. Nói khoác lác huênh hoang.

Ngoại động từ

  1. Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).
    • to swagger somebody into doing somethingdoạ dẫm ai bắt làm việc gì; nạt nộ ai bắt làm việc gì

Dạng từ của swagger

Ngôi thứ ba số ítswaggers
Hiện tại phân từ (-ing)swaggering
Quá khứ phân từswaggered
Quá khứswaggered
Số nhiềuswaggers
So sánh hơnmore swagger
So sánh nhấtmost swagger

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swagger

Đồng nghĩa

Họ từ của swagger

Câu ví dụ với swagger

  • He's swaggering. Anh ta đang khoác lác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swagger nghĩa là gì?

swagger (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng điệu nghênh ngang, thái độ nghênh ngang, bảnh bao, đi đứng nghênh ngang.

swagger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swagger: giọng Anh (UK) /ˈswæɡ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈswæɡ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.