swagger
UK/ˈswæɡ.ə/
US/ˈswæɡ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
swagger nghĩa là dáng điệu nghênh ngang, thái độ nghênh ngang, bảnh bao, đi đứng nghênh ngang.
Nghĩa của swagger
Danh từ
- Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.
- Lời nói huênh hoanh khoác lác.
- Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.
- Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.
Tính từ
- Thông tục Bảnh bao.
- swagger clothesquần áo bảnh bao
Nội động từ
- Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.
- Nói khoác lác huênh hoang.
Ngoại động từ
- Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).
- to swagger somebody into doing somethingdoạ dẫm ai bắt làm việc gì; nạt nộ ai bắt làm việc gì
Dạng từ của swagger
| Ngôi thứ ba số ít | swaggers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swaggering |
| Quá khứ phân từ | swaggered |
| Quá khứ | swaggered |
| Số nhiều | swaggers |
| So sánh hơn | more swagger |
| So sánh nhất | most swagger |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swagger
Đồng nghĩa
Họ từ của swagger
Câu ví dụ với swagger
- He's swaggering. Anh ta đang khoác lác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
swagger nghĩa là gì?
swagger (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng điệu nghênh ngang, thái độ nghênh ngang, bảnh bao, đi đứng nghênh ngang.
swagger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swagger: giọng Anh (UK) /ˈswæɡ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈswæɡ.ɚ/.