TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swampland

US/ˈswɑːmp.ˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

swampland nghĩa là đầm lầy, bãi lầy.

Nghĩa của swampland

Danh từ

  1. Đầm lầy; bãi lầy.

Dạng từ của swampland

Số nhiềuswamplands

Câu hỏi thường gặp

swampland nghĩa là gì?

swampland (danh từ) nghĩa là đầm lầy, bãi lầy.

swampland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swampland: giọng Mỹ (US) /ˈswɑːmp.ˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.