swampy
US/ˈswɑːm.pi/
giọng máy của trình duyệt
swampy nghĩa là lầy, có đầm lầy.
Nghĩa của swampy
Tính từ
- Lầy, như đầm lầy.
- Có đầm lầy.
Dạng từ của swampy
| So sánh hơn | swampier |
| So sánh nhất | swampiest |
Họ từ của swampy
Câu hỏi thường gặp
swampy nghĩa là gì?
swampy (tính từ) nghĩa là lầy, có đầm lầy.
swampy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swampy: giọng Mỹ (US) /ˈswɑːm.pi/.