TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swampy

US/ˈswɑːm.pi/ giọng máy của trình duyệt

swampy nghĩa là lầy, có đầm lầy.

Nghĩa của swampy

Tính từ

  1. Lầy, như đầm lầy.
  2. Có đầm lầy.

Dạng từ của swampy

So sánh hơnswampier
So sánh nhấtswampiest

Họ từ của swampy

Câu hỏi thường gặp

swampy nghĩa là gì?

swampy (tính từ) nghĩa là lầy, có đầm lầy.

swampy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swampy: giọng Mỹ (US) /ˈswɑːm.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.