TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swashing

US/ˈswɑː.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

swashing nghĩa là vỗ ì oàm, hung hăng, du côn du kề.

Nghĩa của swashing

Tính từ

  1. Vỗ ì oàm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hung hăng, du côn du kề.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Mạnh, quật mạnh.
    • a swashing blowcú quật mạnh

Dạng từ của swashing

So sánh hơnmore swashing
So sánh nhấtmost swashing
Số nhiềuswashings

Câu hỏi thường gặp

swashing nghĩa là gì?

swashing (tính từ) nghĩa là vỗ ì oàm, hung hăng, du côn du kề.

swashing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swashing: giọng Mỹ (US) /ˈswɑː.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.