swashing
US/ˈswɑː.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
swashing nghĩa là vỗ ì oàm, hung hăng, du côn du kề.
Nghĩa của swashing
Tính từ
- Vỗ ì oàm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hung hăng, du côn du kề.
- Từ cổ,nghĩa cổ Mạnh, quật mạnh.
- a swashing blowcú quật mạnh
Dạng từ của swashing
| So sánh hơn | more swashing |
| So sánh nhất | most swashing |
| Số nhiều | swashings |
Câu hỏi thường gặp
swashing nghĩa là gì?
swashing (tính từ) nghĩa là vỗ ì oàm, hung hăng, du côn du kề.
swashing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swashing: giọng Mỹ (US) /ˈswɑː.ʃiɳ/.