TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swastika

UK/ˈswɒstɪkə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈswɑstɪkə/ giọng người thật

swastika nghĩa là hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc, chữ vạn.

Nghĩa của swastika

Danh từ

  1. Hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc.

Dạng từ của swastika

Số nhiềuswastikas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swastika

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swastika nghĩa là gì?

swastika (danh từ) nghĩa là hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc, chữ vạn.

swastika phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swastika: giọng Anh (UK) /ˈswɒstɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈswɑstɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.