TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swathe

UK/sweɪð/ US/swɑð/ giọng máy của trình duyệt

swathe nghĩa là vải băng, băng, quần băng.

Nghĩa của swathe

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Vải băng; băng.

Ngoại động từ

  1. Băng, quần băng; quần tã lót.

Dạng từ của swathe

Số nhiềuswathes
Ngôi thứ ba số ítswathes
Hiện tại phân từ (-ing)swathing
Quá khứ phân từswathed
Quá khứswathed

Câu hỏi thường gặp

swathe nghĩa là gì?

swathe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vải băng, băng, quần băng.

swathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swathe: giọng Anh (UK) /sweɪð/, giọng Mỹ (US) /swɑð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.