swatter
US/ˈswɑː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
swatter nghĩa là người đạp, vỉ đập ruồi.
Nghĩa của swatter
Danh từ
- Người đạp (ruồi...).
- Vỉ đập ruồi.
Dạng từ của swatter
| Số nhiều | swatters |
| Ngôi thứ ba số ít | swatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swattering |
| Quá khứ phân từ | swattered |
| Quá khứ | swattered |
Họ từ của swatter
Câu hỏi thường gặp
swatter nghĩa là gì?
swatter (danh từ) nghĩa là người đạp, vỉ đập ruồi.
swatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swatter: giọng Mỹ (US) /ˈswɑː.tɜː/.