TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swatter

US/ˈswɑː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

swatter nghĩa là người đạp, vỉ đập ruồi.

Nghĩa của swatter

Danh từ

  1. Người đạp (ruồi...).
  2. Vỉ đập ruồi.

Dạng từ của swatter

Số nhiềuswatters
Ngôi thứ ba số ítswatters
Hiện tại phân từ (-ing)swattering
Quá khứ phân từswattered
Quá khứswattered

Họ từ của swatter

Câu hỏi thường gặp

swatter nghĩa là gì?

swatter (danh từ) nghĩa là người đạp, vỉ đập ruồi.

swatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swatter: giọng Mỹ (US) /ˈswɑː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.