sweal
UK/swiːl/
giọng máy của trình duyệt
sweal nghĩa là đốt, thiêu, chảy ra.
Nghĩa của sweal
Ngoại động từ
- Tiếng địa phương Đốt, thiêu, thiêu sém.
Nội động từ
- Chảy ra (nến).
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Miền đất thấp vùng đồng lầy.
Dạng từ của sweal
| Ngôi thứ ba số ít | sweals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swealing |
| Quá khứ phân từ | swealed |
| Quá khứ | swealed |
Câu hỏi thường gặp
sweal nghĩa là gì?
sweal (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đốt, thiêu, chảy ra.
sweal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweal: giọng Anh (UK) /swiːl/.