TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweat out

giọng máy của trình duyệt

sweat out nghĩa là lo lắng đợi chờ, sốt ruột đợi chờ.

Nghĩa của sweat out

Cụm động từ

  1. Xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...).

Dạng từ của sweat out

Ngôi thứ ba số ítsweats out
Hiện tại phân từ (-ing)sweating out
Quá khứ phân từsweated out
Quá khứsweated out

Câu hỏi thường gặp

sweat out nghĩa là gì?

sweat out (cụm động từ) nghĩa là lo lắng đợi chờ, sốt ruột đợi chờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.