sweat out
giọng máy của trình duyệt
sweat out nghĩa là lo lắng đợi chờ, sốt ruột đợi chờ.
Nghĩa của sweat out
Cụm động từ
- Xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) lo lắng đợi chờ (cái gì); sốt ruột đợi chờ (cái gì...).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng chờ cho hết (một hàng dài...).
Dạng từ của sweat out
| Ngôi thứ ba số ít | sweats out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sweating out |
| Quá khứ phân từ | sweated out |
| Quá khứ | sweated out |
Câu hỏi thường gặp
sweat out nghĩa là gì?
sweat out (cụm động từ) nghĩa là lo lắng đợi chờ, sốt ruột đợi chờ.