TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweat-shirt

US/ˈswɛt.ˈʃɜːt/ giọng máy của trình duyệt

sweat-shirt nghĩa là áo lạnh tay ngắn.

Nghĩa của sweat-shirt

Danh từ

  1. Áo lạnh tay ngắn.

Câu hỏi thường gặp

sweat-shirt nghĩa là gì?

sweat-shirt (danh từ) nghĩa là áo lạnh tay ngắn.

sweat-shirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweat-shirt: giọng Mỹ (US) /ˈswɛt.ˈʃɜːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.