TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweat-shop

US/ˈswɛt.ˈʃɑːp/ giọng máy của trình duyệt

sweat-shop nghĩa là Xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ.

Nghĩa của sweat-shop

Danh từ

  1. Xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ.

Câu hỏi thường gặp

sweat-shop nghĩa là gì?

sweat-shop (danh từ) nghĩa là Xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ.

sweat-shop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweat-shop: giọng Mỹ (US) /ˈswɛt.ˈʃɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.