TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweatlet

giọng máy của trình duyệt

sweatlet nghĩa là Khăn quấn cổ tay thấm mồ hôi khi chơi quần vợt.

Nghĩa của sweatlet

Danh từ

  1. Khăn quấn cổ tay thấm mồ hôi khi chơi quần vợt.

Câu hỏi thường gặp

sweatlet nghĩa là gì?

sweatlet (danh từ) nghĩa là Khăn quấn cổ tay thấm mồ hôi khi chơi quần vợt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.