sweaty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɛti/
US/ˈswɛti/
giọng máy của trình duyệt
sweaty nghĩa là đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi.
Nghĩa của sweaty
Tính từ
- Đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi.
- Như mồ hôi.
- a sweaty odourmùi mồ hôi
- Làm đổ mồ hôi.
Dạng từ của sweaty
| So sánh hơn | sweatier |
| So sánh nhất | sweatiest |
| Số nhiều | sweaties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweaty
Đồng nghĩa
Họ từ của sweaty
Câu hỏi thường gặp
sweaty nghĩa là gì?
sweaty (tính từ) nghĩa là đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi.
sweaty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweaty: giọng Anh (UK) /ˈswɛti/, giọng Mỹ (US) /ˈswɛti/.