sweep away
giọng máy của trình duyệt
sweep away nghĩa là quét sạch.
Nghĩa của sweep away
Cụm động từ
- Quét sạch.
- to sweep away feudalismquét sạch chế độ phong kiến
Dạng từ của sweep away
| Ngôi thứ ba số ít | sweeps away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sweeping away |
| Quá khứ phân từ | swept away |
| Quá khứ | swept away |
Câu hỏi thường gặp
sweep away nghĩa là gì?
sweep away (cụm động từ) nghĩa là quét sạch.