TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-bread

US/ˈswit.ˈbrɛd/ giọng máy của trình duyệt

sweet-bread nghĩa là lá lách.

Nghĩa của sweet-bread

Danh từ

  1. Lá lách; tuyến ức bê dùng làm món ăn.

Dạng từ của sweet-bread

Số nhiềusweet breads

Câu hỏi thường gặp

sweet-bread nghĩa là gì?

sweet-bread (danh từ) nghĩa là lá lách.

sweet-bread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet-bread: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˈbrɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.