TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet dreams

UK/ˌswiːt ˈdɹiːmz/ US/ˌswiːt ˈdɹiːmz/ giọng máy của trình duyệt

sweet dreams nghĩa là ngủ ngon.

Nghĩa của sweet dreams

Thành ngữ

  1. thành ngữ Ngủ ngon.

Câu ví dụ với sweet dreams

  • Good night. Sweet dreams. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sweet dreams nghĩa là gì?

sweet dreams (thành ngữ) nghĩa là ngủ ngon.

sweet dreams phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet dreams: giọng Anh (UK) /ˌswiːt ˈdɹiːmz/, giọng Mỹ (US) /ˌswiːt ˈdɹiːmz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.