TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-fruited

US/ˈswit.ˈfruː.təd/ giọng máy của trình duyệt

sweet-fruited nghĩa là có quả ngọt.

Nghĩa của sweet-fruited

Tính từ

  1. Có quả ngọt.

Câu hỏi thường gặp

sweet-fruited nghĩa là gì?

sweet-fruited (tính từ) nghĩa là có quả ngọt.

sweet-fruited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet-fruited: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˈfruː.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.