TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-flowered

US/ˈswit.ˈflɑʊ.ərd/ giọng máy của trình duyệt

sweet-flowered nghĩa là có hoa thơm.

Nghĩa của sweet-flowered

Tính từ

  1. Có hoa thơm.

Câu hỏi thường gặp

sweet-flowered nghĩa là gì?

sweet-flowered (tính từ) nghĩa là có hoa thơm.

sweet-flowered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet-flowered: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˈflɑʊ.ərd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.