TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-toothed

US/ˈswit.ˈtuːθt/ giọng máy của trình duyệt

sweet-toothed nghĩa là thích ăn đồ ngọt, hảo ngọt.

Nghĩa của sweet-toothed

Tính từ

  1. Thích ăn đồ ngọt.

Dạng từ của sweet-toothed

So sánh hơnmore sweet-toothed
So sánh nhấtmost sweet-toothed

Câu hỏi thường gặp

sweet-toothed nghĩa là gì?

sweet-toothed (tính từ) nghĩa là thích ăn đồ ngọt, hảo ngọt.

sweet-toothed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet-toothed: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˈtuːθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.