TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweet-william

US/ˈswit.ˈwɪɫ.jəm/ giọng máy của trình duyệt

sweet-william nghĩa là cây cẩm chướng râu, cẩm chướng thơm lùn.

Nghĩa của sweet-william

Danh từ

  1. Cây cẩm chướng râu.

Dạng từ của sweet-william

Số nhiềusweet williams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweet-william

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sweet-william nghĩa là gì?

sweet-william (danh từ) nghĩa là cây cẩm chướng râu, cẩm chướng thơm lùn.

sweet-william phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweet-william: giọng Mỹ (US) /ˈswit.ˈwɪɫ.jəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.