swing the lead
giọng máy của trình duyệt
swing the lead nghĩa là cáo ốm.
Nghĩa của swing the lead
Cụm động từ
- (Từ lóng) Cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc.
Dạng từ của swing the lead
| Ngôi thứ ba số ít | swings the lead |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swinging the lead |
| Quá khứ phân từ | swung the lead |
| Quá khứ | swung the lead |
Câu hỏi thường gặp
swing the lead nghĩa là gì?
swing the lead (cụm động từ) nghĩa là cáo ốm.