TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swinging

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɪŋɪŋ/ US/ˈswɪŋɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

swinging nghĩa là nhún nhảy, nhịp nhàng.

Nghĩa của swinging

Tính từ

  1. Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát...).

Dạng từ của swinging

Số nhiềuswingings
So sánh hơnmore swinging
So sánh nhấtmost swinging

Câu hỏi thường gặp

swinging nghĩa là gì?

swinging (tính từ) nghĩa là nhún nhảy, nhịp nhàng.

swinging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swinging: giọng Anh (UK) /ˈswɪŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪŋɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.