swinging
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɪŋɪŋ/
US/ˈswɪŋɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
swinging nghĩa là nhún nhảy, nhịp nhàng.
Nghĩa của swinging
Tính từ
- Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát...).
Dạng từ của swinging
| Số nhiều | swingings |
| So sánh hơn | more swinging |
| So sánh nhất | most swinging |
Câu hỏi thường gặp
swinging nghĩa là gì?
swinging (tính từ) nghĩa là nhún nhảy, nhịp nhàng.
swinging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swinging: giọng Anh (UK) /ˈswɪŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪŋɪŋ/.