swingle
UK/ˈswɪŋ(ɡ)əl/
US/ˈswɪŋ(ɡ)əl/
giọng máy của trình duyệt
swingle nghĩa là dùi đập lanh, tay néo, đập bằng dùi.
Nghĩa của swingle
Danh từ
- Dùi đập lanh (để lấy sợi).
- Tay néo.
Ngoại động từ
- Đập (lanh) bằng dùi.
Dạng từ của swingle
| Số nhiều | swingles |
| Ngôi thứ ba số ít | swingles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swingling |
| Quá khứ phân từ | swingled |
| Quá khứ | swingled |
Họ từ của swingle
Câu hỏi thường gặp
swingle nghĩa là gì?
swingle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dùi đập lanh, tay néo, đập bằng dùi.
swingle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swingle: giọng Anh (UK) /ˈswɪŋ(ɡ)əl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪŋ(ɡ)əl/.