TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swingle

UK/ˈswɪŋ(ɡ)əl/ US/ˈswɪŋ(ɡ)əl/ giọng máy của trình duyệt

swingle nghĩa là dùi đập lanh, tay néo, đập bằng dùi.

Nghĩa của swingle

Danh từ

  1. Dùi đập lanh (để lấy sợi).
  2. Tay néo.

Ngoại động từ

  1. Đập (lanh) bằng dùi.

Dạng từ của swingle

Số nhiềuswingles
Ngôi thứ ba số ítswingles
Hiện tại phân từ (-ing)swingling
Quá khứ phân từswingled
Quá khứswingled

Họ từ của swingle

Câu hỏi thường gặp

swingle nghĩa là gì?

swingle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dùi đập lanh, tay néo, đập bằng dùi.

swingle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swingle: giọng Anh (UK) /ˈswɪŋ(ɡ)əl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪŋ(ɡ)əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.