TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swink

UK/swɪŋk/ US/swɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

swink nghĩa là công việc nặng nhọc, làm việc quần quật, làm việc vất vả.

Nghĩa của swink

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Công việc nặng nhọc.

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Làm việc quần quật, làm việc vất vả.

Dạng từ của swink

Số nhiềuswinks
Ngôi thứ ba số ítswinks
Hiện tại phân từ (-ing)swinking
Quá khứswank
Quá khứ phân từswunk

Câu hỏi thường gặp

swink nghĩa là gì?

swink (danh từ, nội động từ) nghĩa là công việc nặng nhọc, làm việc quần quật, làm việc vất vả.

swink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swink: giọng Anh (UK) /swɪŋk/, giọng Mỹ (US) /swɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.