swipe
UK/swaɪp/
US/swaɪp/
giọng máy của trình duyệt
swipe nghĩa là đánh mạnh và liều, làm việc vất vả, xoáy, ăn cắp.
Nghĩa của swipe
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cú đánh mạnh và liều (crikê).
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Đánh mạnh và liều (crikê).
- Làm việc vất vả.
- Từ lóng Xoáy, ăn cắp; cướp giật.
- Vuốt.
- swipe downvuốt xuống
Ngoại động từ
- Thể dục, thể thao Đánh mạnh và liều ((nghĩa bóng) crickê).
- Từ lóng Xoáy, ăn cắp; cướp giật.
Dạng từ của swipe
| Ngôi thứ ba số ít | swipes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swiping |
| Quá khứ phân từ | swiped |
| Quá khứ | swiped |
| Số nhiều | swipes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swipe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swipe nghĩa là gì?
swipe (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh mạnh và liều, làm việc vất vả, xoáy, ăn cắp.
swipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swipe: giọng Anh (UK) /swaɪp/, giọng Mỹ (US) /swaɪp/.