TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swiper

giọng máy của trình duyệt

swiper nghĩa là kẻ ăn cắp, kẻ cướp giật.

Nghĩa của swiper

Danh từ

  1. Kẻ ăn cắp; kẻ cướp giật.

Dạng từ của swiper

Số nhiềuswipers

Câu hỏi thường gặp

swiper nghĩa là gì?

swiper (danh từ) nghĩa là kẻ ăn cắp, kẻ cướp giật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.