swirly
US/ˈswɜɹ.li/
giọng máy của trình duyệt
swirly nghĩa là có nhiều gió lốc.
Nghĩa của swirly
Tính từ
- Có nhiều chỗ nước xoáy.
- Có nhiều gió lốc.
Dạng từ của swirly
| So sánh hơn | swirlier |
| So sánh nhất | swirliest |
Câu hỏi thường gặp
swirly nghĩa là gì?
swirly (tính từ) nghĩa là có nhiều gió lốc.
swirly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swirly: giọng Mỹ (US) /ˈswɜɹ.li/.