TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swirly

US/ˈswɜɹ.li/ giọng máy của trình duyệt

swirly nghĩa là có nhiều gió lốc.

Nghĩa của swirly

Tính từ

  1. Có nhiều chỗ nước xoáy.
  2. Có nhiều gió lốc.

Dạng từ của swirly

So sánh hơnswirlier
So sánh nhấtswirliest

Câu hỏi thường gặp

swirly nghĩa là gì?

swirly (tính từ) nghĩa là có nhiều gió lốc.

swirly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swirly: giọng Mỹ (US) /ˈswɜɹ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.