TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swish

UK/swɪʃ/ US/swɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

swish nghĩa là bảnh, diện, tiếng rào rào, tiếng vun vút.

Nghĩa của swish

Tính từ

  1. Thông tục Bảnh, diện, mốt.

Danh từ

  1. Tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...).
  2. Cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi).
  3. Cái roi.

Nội động từ

  1. Ào ào, vun vút; sột soạt.
  2. Đi vun vút.

Ngoại động từ

  1. Làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt.
  2. Vụt quất (ai, bằng roi).
  3. Cắt (lúa, cỏ...) soàn soạt.

Dạng từ của swish

So sánh hơnswisher
So sánh nhấtswishest
Số nhiềuswishes
Ngôi thứ ba số ítswishes
Hiện tại phân từ (-ing)swishing
Quá khứ phân từswished
Quá khứswished

Họ từ của swish

Câu hỏi thường gặp

swish nghĩa là gì?

swish (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bảnh, diện, tiếng rào rào, tiếng vun vút.

swish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swish: giọng Anh (UK) /swɪʃ/, giọng Mỹ (US) /swɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.