swish
UK/swɪʃ/
US/swɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
swish nghĩa là bảnh, diện, tiếng rào rào, tiếng vun vút.
Nghĩa của swish
Tính từ
- Thông tục Bảnh, diện, mốt.
Danh từ
- Tiếng rào rào, tiếng vun vút; tiếng sột soạt (quần áo mới...).
- Cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi).
- Cái roi.
Nội động từ
- Ào ào, vun vút; sột soạt.
- Đi vun vút.
Ngoại động từ
- Làm cho kêu rào rào, làm cho kêu vun vút, làm cho kêu sột soạt.
- Vụt quất (ai, bằng roi).
- Cắt (lúa, cỏ...) soàn soạt.
Dạng từ của swish
| So sánh hơn | swisher |
| So sánh nhất | swishest |
| Số nhiều | swishes |
| Ngôi thứ ba số ít | swishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swishing |
| Quá khứ phân từ | swished |
| Quá khứ | swished |
Họ từ của swish
Câu hỏi thường gặp
swish nghĩa là gì?
swish (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bảnh, diện, tiếng rào rào, tiếng vun vút.
swish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swish: giọng Anh (UK) /swɪʃ/, giọng Mỹ (US) /swɪʃ/.