TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switch-bar

US/ˈswɪtʃ.ˈbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

switch-bar nghĩa là cột ghi, cần ngắt điện, cần ngắt mạch.

Nghĩa của switch-bar

Danh từ

  1. Ngành đường sắt Cột ghi (xe lửa).
  2. Điện học Cần ngắt điện, cần ngắt mạch.

Câu hỏi thường gặp

switch-bar nghĩa là gì?

switch-bar (danh từ) nghĩa là cột ghi, cần ngắt điện, cần ngắt mạch.

switch-bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switch-bar: giọng Mỹ (US) /ˈswɪtʃ.ˈbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.