TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switch

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/swɪt͡ʃ/ US/swɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

switch nghĩa là cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn.

Nghĩa của switch

Danh từ

  1. Cành cây mềm; gậy mềm.
  2. Mớ tóc độn, lọc tóc độn.
  3. ngành đường sắt Cái ghi.
  4. kỹ thuật Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.
    • push-button switchnút ngắt điện
    • antenna switchcái chuyển mạch anten
    • wave-length switchcái đổi bước sóng

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.
  2. Ve vẩy.
    • cow switches her tailcon bò ve vẩy cái đuôi
  3. Xoay nhanh, quay.
    • to switch one's head roundquay ngoắt đầu lại
  4. ngành đường sắt Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.
  5. Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).
  6. Cho (ngựa) dự thi với một tên khác.

Nội động từ

  1. đánh bài Chuyển sang xướng một hoa khác.

Dạng từ của switch

Số nhiềuswitches
Ngôi thứ ba số ítswitches
Hiện tại phân từ (-ing)switching
Quá khứ phân từswitched
Quá khứswitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switch

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của switch

Cụm từ, thành ngữ với switch

  • to switch off — Cắt; Tắt (đèn, rađiô).
  • to switch on — Cắm; Bật.

Câu ví dụ với switch

  • Why did you buy these light switches? Mua mấy cái công tắc đèn này để làm gì?
  • I switched off the TV. Tôi tắt TV.
  • He's switched the television on. Anh ấy bật TV lên.
  • He switched on the television. Anh ấy bật TV lên.
  • He switched schools last year. Năm ngoái anh ấy đã chuyển trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

switch nghĩa là gì?

switch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn.

switch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switch: giọng Anh (UK) /swɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /swɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.