switchboard
US/ˈswɪt͡ʃˌbɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
switchboard nghĩa là tổng đài.
Nghĩa của switchboard
Danh từ
- Tổng đài.
Dạng từ của switchboard
| Số nhiều | switchboards |
| Ngôi thứ ba số ít | switchboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | switchboarding |
| Quá khứ phân từ | switchboarded |
| Quá khứ | switchboarded |
Câu hỏi thường gặp
switchboard nghĩa là gì?
switchboard (danh từ) nghĩa là tổng đài.
switchboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của switchboard: giọng Mỹ (US) /ˈswɪt͡ʃˌbɔɹd/.