TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switchboard

US/ˈswɪt͡ʃˌbɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

switchboard nghĩa là tổng đài.

Nghĩa của switchboard

Danh từ

  1. Tổng đài.

Dạng từ của switchboard

Số nhiềuswitchboards
Ngôi thứ ba số ítswitchboards
Hiện tại phân từ (-ing)switchboarding
Quá khứ phân từswitchboarded
Quá khứswitchboarded

Câu hỏi thường gặp

switchboard nghĩa là gì?

switchboard (danh từ) nghĩa là tổng đài.

switchboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switchboard: giọng Mỹ (US) /ˈswɪt͡ʃˌbɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.