switchback
UK/ˈswɪt͡ʃbæk/
US/ˈswɪt͡ʃˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
switchback nghĩa là Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc).
Nghĩa của switchback
Danh từ
- Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc).
- Đường xe lửa lên xuống dốc (làm trò chơi ở các công viên...).
Dạng từ của switchback
| Số nhiều | switchbacks |
| Ngôi thứ ba số ít | switchbacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | switchbacking |
| Quá khứ phân từ | switchbacked |
| Quá khứ | switchbacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switchback
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
switchback nghĩa là gì?
switchback (danh từ) nghĩa là Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc).
switchback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của switchback: giọng Anh (UK) /ˈswɪt͡ʃbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪt͡ʃˌbæk/.