TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switchback

UK/ˈswɪt͡ʃbæk/ US/ˈswɪt͡ʃˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

switchback nghĩa là Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc).

Nghĩa của switchback

Danh từ

  1. Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc).
  2. Đường xe lửa lên xuống dốc (làm trò chơi ở các công viên...).

Dạng từ của switchback

Số nhiềuswitchbacks
Ngôi thứ ba số ítswitchbacks
Hiện tại phân từ (-ing)switchbacking
Quá khứ phân từswitchbacked
Quá khứswitchbacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switchback

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

switchback nghĩa là gì?

switchback (danh từ) nghĩa là Đường xe lửa hình chữ chi (ở những chỗ dốc).

switchback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switchback: giọng Anh (UK) /ˈswɪt͡ʃbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪt͡ʃˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.