TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switchgear

giọng máy của trình duyệt

switchgear nghĩa là cơ cấu bẻ ghi, chuyển ghi, cơ cấu đóng mạch, chuyển mạch.

Nghĩa của switchgear

Danh từ

  1. Cơ cấu bẻ ghi; chuyển ghi.
  2. Cơ cấu đóng mạch; chuyển mạch.

Dạng từ của switchgear

Số nhiềuswitchgears

Câu hỏi thường gặp

switchgear nghĩa là gì?

switchgear (danh từ) nghĩa là cơ cấu bẻ ghi, chuyển ghi, cơ cấu đóng mạch, chuyển mạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.