TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switching

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɪt͡ʃɪŋ/ US/ˈswɪt͡ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

switching nghĩa là sự chuyển mạch.

Nghĩa của switching

Danh từ

  1. Sự chuyển mạch.
  2. Machine switching.
  3. Sự chuyển mạch tự động.
  4. Sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi.

Dạng từ của switching

Số nhiềuswitchings

Câu hỏi thường gặp

switching nghĩa là gì?

switching (danh từ) nghĩa là sự chuyển mạch.

switching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switching: giọng Anh (UK) /ˈswɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪt͡ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.