switching
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɪt͡ʃɪŋ/
US/ˈswɪt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
switching nghĩa là sự chuyển mạch.
Nghĩa của switching
Danh từ
- Sự chuyển mạch.
- Machine switching.
- Sự chuyển mạch tự động.
- Sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi.
Dạng từ của switching
| Số nhiều | switchings |
Câu hỏi thường gặp
switching nghĩa là gì?
switching (danh từ) nghĩa là sự chuyển mạch.
switching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của switching: giọng Anh (UK) /ˈswɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪt͡ʃɪŋ/.