TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

switchman

US/ˈswɪtʃ.mən/ giọng máy của trình duyệt

switchman nghĩa là người bẻ ghi.

Nghĩa của switchman

Danh từ

  1. Ngành đường sắt Người bẻ ghi.

Dạng từ của switchman

Số nhiềuswitchmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với switchman

Đồng nghĩa

Họ từ của switchman

Câu hỏi thường gặp

switchman nghĩa là gì?

switchman (danh từ) nghĩa là người bẻ ghi.

switchman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của switchman: giọng Mỹ (US) /ˈswɪtʃ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.