swither
UK/ˈswɪðə/
US/ˈswɪðə/
giọng máy của trình duyệt
swither nghĩa là sự nghi ngờ, sự phân vân, nghi ngờ, phân vân.
Nghĩa của swither
Danh từ
- Ê-cốt Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự.
Nội động từ
- Ê-cốt Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.
Dạng từ của swither
| Ngôi thứ ba số ít | swithers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swithering |
| Quá khứ phân từ | swithered |
| Quá khứ | swithered |
| Số nhiều | swithers |
Câu hỏi thường gặp
swither nghĩa là gì?
swither (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nghi ngờ, sự phân vân, nghi ngờ, phân vân.
swither phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swither: giọng Anh (UK) /ˈswɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪðə/.