TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swither

UK/ˈswɪðə/ US/ˈswɪðə/ giọng máy của trình duyệt

swither nghĩa là sự nghi ngờ, sự phân vân, nghi ngờ, phân vân.

Nghĩa của swither

Danh từ

  1. Ê-cốt Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự.

Nội động từ

  1. Ê-cốt Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.

Dạng từ của swither

Ngôi thứ ba số ítswithers
Hiện tại phân từ (-ing)swithering
Quá khứ phân từswithered
Quá khứswithered
Số nhiềuswithers

Câu hỏi thường gặp

swither nghĩa là gì?

swither (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nghi ngờ, sự phân vân, nghi ngờ, phân vân.

swither phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swither: giọng Anh (UK) /ˈswɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪðə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.