TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swivel

UK/ˈswɪvəl/ US/ˈswɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

swivel nghĩa là khớp khuyên, xoay, quay.

Nghĩa của swivel

Danh từ

  1. Kỹ thuật Khớp khuyên.

Động từ

  1. Xoay, quay.

Dạng từ của swivel

Số nhiềuswivels
Ngôi thứ ba số ítswivels
Hiện tại phân từ (-ing)swiveling
Quá khứ phân từswiveled
Quá khứswiveled

Họ từ của swivel

Câu hỏi thường gặp

swivel nghĩa là gì?

swivel (danh từ, động từ) nghĩa là khớp khuyên, xoay, quay.

swivel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swivel: giọng Anh (UK) /ˈswɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.