swivel
UK/ˈswɪvəl/
US/ˈswɪvəl/
giọng máy của trình duyệt
swivel nghĩa là khớp khuyên, xoay, quay.
Nghĩa của swivel
Danh từ
- Kỹ thuật Khớp khuyên.
Động từ
- Xoay, quay.
Dạng từ của swivel
| Số nhiều | swivels |
| Ngôi thứ ba số ít | swivels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swiveling |
| Quá khứ phân từ | swiveled |
| Quá khứ | swiveled |
Họ từ của swivel
Câu hỏi thường gặp
swivel nghĩa là gì?
swivel (danh từ, động từ) nghĩa là khớp khuyên, xoay, quay.
swivel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swivel: giọng Anh (UK) /ˈswɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪvəl/.